broilerman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đàn ông có công việc là nuôi gà thịtdanh từA man whose line of work is raising broiler chickens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- broilermanDạng gốc (base form)
- broilermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.