Dịch

broil

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếp xúc với nhiệt độ lớnđộng từngoại động từ (transitive)To expose to great heat.
  2. Gây náo loạn ầm ĩ; thêuđộng từngoại động từ (transitive)To cause a rowdy disturbance; embroil.
  3. Thức ăn được chế biến bằng cách nướngdanh từFood prepared by broiling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broilNguyên thể (infinitive)
  2. broilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. broiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. broilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • broil sthnướng cái gì
  • broil (sb)làm (ai) nóng rát, nóng hầm hập

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Tiếp xúc với nhiệt độ lớn
  1. nội động từ (intransitive)To be exposed to great heat.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibroylen
  2. từ tiếng Anglo-Normanbruiller
  3. từ tiếng Pháp cổbrusler
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibroilen“to quarrel, present in disorder”
  2. từ tiếng Anglo-Normanbroiller“to mix up”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*brodiculāre“to jumble together”

Ví dụ

  • một ngày nóng như thiêu như đốt
  • nóng lòng sốt ruột
  • thịt gà nướng

AI