Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiếp xúc với nhiệt độ lớnđộng từngoại động từ (transitive)To expose to great heat.
- Gây náo loạn ầm ĩ; thêuđộng từngoại động từ (transitive)To cause a rowdy disturbance; embroil.
- Thức ăn được chế biến bằng cách nướngdanh từFood prepared by broiling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- broil sthnướng cái gì
- broil (sb)làm (ai) nóng rát, nóng hầm hập
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Tiếp xúc với nhiệt độ lớn
- nội động từ (intransitive)To be exposed to great heat.
Họ từ (word family)
cùng gốc broilNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibroylen
- từ tiếng Anglo-Normanbruiller
- từ tiếng Pháp cổbrusler
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibroilen“to quarrel, present in disorder”
- từ tiếng Anglo-Normanbroiller“to mix up”
- từ tiếng Latinh bình dân*brodiculāre“to jumble together”
Ví dụ
- một ngày nóng như thiêu như đốt
- nóng lòng sốt ruột
- thịt gà nướng