Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbroiler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con gà không phải là gà thịt
danh từ
đứng trước danh từ
(attributive)
A chicken that is not a broiler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonbroiler
Dạng gốc
(base form)
nonbroiler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
broiler
Ví dụ
California
,
Georgia
,
Arkansas
,
North
Carolina
,
and
Alabama
led
the
states
in
the
number
of
nonbroiler
chickens
raised
in
1970.
AI
1
Con gà không phải là gà thịt
1
Con gà không phải là gà thịt
1
Con gà không phải là gà thịt