Dịch

brine

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaːn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước muối, nước dưadanh từkhông đếm được (uncountable)Salt water; water saturated or strongly impregnated with salt; a salt-and-water solution for pickling.
  2. Biển, đại dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The sea or ocean; the water of the sea.
  3. Ướp muối, ngâm nước muốiđộng từngoại động từ (transitive)To preserve food in a salt solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brineNguyên thể (infinitive)
  2. brinesSố nhiều (plural)
  3. brinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. briningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brine flydanh từLoài côn trùng thuộc họ Ephydridae
brine lakedanh từĐồng nghĩa với brine pool
brine pooldanh từVùng nước có độ mặn cao dưới đáy biển, tách biệt với đại dương xung quanh do mật độ cao hơn
leach brinedanh từDạng nước muối nhỏ ra từ muối hạt trong khi các tinh thể đang khô và được bảo quản để đun sôi lại
brine shrimpdanh từLoài giáp xác thủy sinh thuộc chi phân loại Artemia, một loài trong số đó thường được bán trên thị trường dưới tên Sea-Monkeys như một món quà mới lạ
brined cheesedanh từPhô mai được ủ trong nước muối trong hộp kín hoặc hộp bán thấm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ướp muối
  1. ngoại động từ (transitive)To prepare and flavor food (especially meat) for cooking by soaking in a salt solution.

Ví dụ

  • ?Bạn muốn một hộp cá ngừ ngâm dầu hay ngâm nước muối?
  • ", , " , Captain's .Hô, trên thuyền muối Sarah, Lăn về nhà vượt qua đường ranh, Viên quản giáp chộp lấy mũ thuyền trưởng Rồi ném xuống biển sâu.
  • tunnel-dwelling .Các đường hầm trong băng biển gọi là kênh nước muối chứa vi khuẩn và tảo làm thức ăn cho giun dẹp và các sinh vật sống trong đường hầm khác.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrine
  2. từ tiếng Anh cổbrīne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brīnā

Ngôn ngữ khác

AI