Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nước muối, nước dưadanh từkhông đếm được (uncountable)Salt water; water saturated or strongly impregnated with salt; a salt-and-water solution for pickling.
- Biển, đại dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The sea or ocean; the water of the sea.
- Ướp muối, ngâm nước muốiđộng từngoại động từ (transitive)To preserve food in a salt solution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brine flydanh từ | danh từ | Loài côn trùng thuộc họ Ephydridae |
| brine lakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brine pool |
| brine pooldanh từ | danh từ | Vùng nước có độ mặn cao dưới đáy biển, tách biệt với đại dương xung quanh do mật độ cao hơn |
| leach brinedanh từ | danh từ | Dạng nước muối nhỏ ra từ muối hạt trong khi các tinh thể đang khô và được bảo quản để đun sôi lại |
| brine shrimpdanh từ | danh từ | Loài giáp xác thủy sinh thuộc chi phân loại Artemia, một loài trong số đó thường được bán trên thị trường dưới tên Sea-Monkeys như một món quà mới lạ |
| brined cheesedanh từ | danh từ | Phô mai được ủ trong nước muối trong hộp kín hoặc hộp bán thấm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ướp muối
- ngoại động từ (transitive)To prepare and flavor food (especially meat) for cooking by soaking in a salt solution.
Ví dụ
- ?Bạn muốn một hộp cá ngừ ngâm dầu hay ngâm nước muối?
- ", , " , Captain's .Hô, trên thuyền muối Sarah, Lăn về nhà vượt qua đường ranh, Viên quản giáp chộp lấy mũ thuyền trưởng Rồi ném xuống biển sâu.
- tunnel-dwelling .Các đường hầm trong băng biển gọi là kênh nước muối chứa vi khuẩn và tảo làm thức ăn cho giun dẹp và các sinh vật sống trong đường hầm khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrine
- từ tiếng Anh cổbrīne
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brīnā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha