Nghĩa chính
- Có loại vành được nói rõtính từkhông so sánh (not comparable)Having a brim.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tear-brimmedtính từ | tính từ | Với những giọt nước mắt giàn giụa nhưng chưa rơi |
Họ từ (word family)
cùng gốc brimmedVí dụ
- , .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tear-brimmedtính từ | tính từ | Với những giọt nước mắt giàn giụa nhưng chưa rơi |