Dịch

brimmed

tính từ (adjective)
/bɹɪmd/

Nghĩa chính

  1. Có loại vành được nói rõtính từkhông so sánh (not comparable)Having a brim.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

tear-brimmedtính từVới những giọt nước mắt giàn giụa nhưng chưa rơi

Ví dụ

  • , .

AI