Nghĩa chính
- Có vành nhô lêntính từkhông so sánh (not comparable)Having a raised lip.
- Có loại môi cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of lip.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tight-lippedtính từ | tính từ | Môi mím chặt nên không nói được |
| two-lippedtính từ | tính từ | Có hai môi |
| loose-lippedtính từ | tính từ | Không kín đáo |
| stiff-lippedtính từ | tính từ | Duy trì môi trên cứng |
| honey-lippedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với honey-mouthed |
| babber-lippedtính từ | tính từ | Có đôi môi dày và nhô ra |
| blubber-lippedtính từ | tính từ | Có môi dày hoặc sưng tấy |
| black-lipped pikadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plateau pika |
Họ từ (word family)
cùng gốc lippedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bình có vành