Dịch

breweries là số nhiều của brewery

brewery

B2danh từ (noun)
US/ˈbɹuɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà máy bia, rượudanh từA building where beer is produced.
  2. Công ty sản xuất biadanh từA company that brews beer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breweryDạng gốc (base form)
  2. breweriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brewery tourChuyến tham quan nhà máy bia
craft brewerydanh từNhà máy bia thủ công
couldn't organise a piss-up in a brewerycụm từThậm chí không thể tổ chức một dự án không cần lập kế hoạch; không đủ năng lực; được sử dụng để mô tả ai đó là rất bất tài
auto-brewery syndromedanh từTình trạng dạ dày của người bệnh lên men, tạo thành rượu

Nguồn gốc (etymology)

brew-ery

  1. từ tiếng Hà Lanbrouwerij“brewery”

Ví dụ

  • Guiness .Chúng tôi đi tham quan một ngày tới nhà máy bia Guinness.
  • .Mike làm việc cho công ty sản xuất bia ở địa phương.
  • .Anh ấy có mùi giống nhà máy bia

AI