breweries là số nhiều của brewery
Nghĩa chính
- Nhà máy bia, rượudanh từA building where beer is produced.
- Công ty sản xuất biadanh từA company that brews beer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breweryDạng gốc (base form)
- breweriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brewery tour | Chuyến tham quan nhà máy bia | |
| craft brewerydanh từ | danh từ | Nhà máy bia thủ công |
| couldn't organise a piss-up in a brewerycụm từ | cụm từ | Thậm chí không thể tổ chức một dự án không cần lập kế hoạch; không đủ năng lực; được sử dụng để mô tả ai đó là rất bất tài |
| auto-brewery syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng dạ dày của người bệnh lên men, tạo thành rượu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc breweryVí dụ
- Guiness .Chúng tôi đi tham quan một ngày tới nhà máy bia Guinness.
- .Mike làm việc cho công ty sản xuất bia ở địa phương.
- .Anh ấy có mùi giống nhà máy bia