bree
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trándanh từThe brow; forehead.
- Nước dùngdanh từBroth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breeDạng gốc (base form)
- breesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barley-breedanh từ | danh từ | Rượu làm từ lúa mạch; bia mạnh |
| partan breedanh từ | danh từ | Súp cua Scotland làm từ kem và gạo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mi mắt
- The eyelid.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc breeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibrewe
- từ tiếng Anh cổbrēġ“eyelid”
- từ tiếng German nguyên thủy*brēwō
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibre
- từ tiếng Anh cổbrīw
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brīw“porridge; mash”