Dịch

breathtaking

B2tính từ (adjective)
US/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngoạn mục, đẹp choáng ngợp, tuyệt đẹptính từstunningly beautiful; amazing
  2. Kinh ngạc, sửng sốt, khôn xiếttính từVery surprising or shocking; to such a degree as to cause astonishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breathtakingDạng gốc (base form)
  2. more breathtakingSo sánh hơn (comparative)
  3. most breathtakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

breathtaking beautyVẻ đẹp nghẹt thở
breathtaking paceNhịp độ kinh ngạc
breathtaking sceneryPhong cảnh đẹp choáng ngợp
breathtaking speedTốc độ chóng mặt
breathtaking viewKhung cảnh ngoạn mục
breathtaking vistaCảnh tượng nghẹt thở

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đến Grand Canyon và dành một tuần để chiêm ngưỡng khung cảnh ngoạn mục bao quanh mình.
  • 1840, 250,000 .Mạng lưới được thiết lập với tốc độ kinh ngạc vào những năm 1840, khi hơn 250.000 công nhân hối hả xây dựng các tuyến đường sắt của chúng ta.
  • .Bạn thật tuyệt vời.

AI