Dịch

breathtakingly

trạng từ (adverb)
US/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ.li/

Nghĩa chính

  1. Một cách ngoạn mụctrạng từIn a breathtaking manner.
  2. Ở mức độ gây sốc hoặc sợ hãi; một cách đáng kinh ngạctrạng từTo a degree that causes shock or awe; shockingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breathtakinglyDạng gốc (base form)
  2. more breathtakinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most breathtakinglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI