Dịch

brackish

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lợtính từOf water, salty or slightly salty, as a mixture of fresh and sea water, such as that found in estuaries.
  2. Khó chịu, không ngontính từDistasteful; unpleasant; not appealing to the taste.
  3. Kinh tởmtính từRepulsive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brackishDạng gốc (base form)
  2. more brackishSo sánh hơn (comparative)
  3. most brackishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brackish waterdanh từNước có độ mặn nằm giữa nước ngọt và nước biển

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạibrac“brackish”

Cùng gốc (doublet)brook

Ví dụ

  • 37.White Slough là một vùng đất ngập nước thủy triều rộng lớn chứa đầy nước lợ từ sông Napa chảy vào thành phố Vallejo từ dưới Quốc lộ 37.
  • , ;Vì vậy bánh mì anh ta phải ăn Có vẻ lợ, không giống ngô mà giống cỏ lùng;
  • .Các cửa sông là môi trường sống của các quần thể thực vật và động vật độc đáo đã thích nghi với nước lợ.

AI