Dịch

bowel

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ruộtdanh từA part or division of the intestines, usually the large intestine.
  2. Ruột, lòng, nội tạngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The entrails or intestines; the internal organs of the stomach.
  3. Lòng sâu, tận cùngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The (deep) interior of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bowelDạng gốc (base form)
  2. bowelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bowel cancerdanh từUng thư ruột
bowel movementdanh từSự đi tiêu
bowel obstructiondanh từTắc ruột
irritable bowel syndromedanh từHội chứng ruột kích thích
large boweldanh từRuột già
small boweldanh từRuột non
inflammatory bowel diseasedanh từCác rối loạn viêm đường tiêu hóa, các dạng viêm đại tràng (và đôi khi cả viêm hồi tràng) không phải do nhiễm trùng
book boweldanh từDạng tỉnh lược của book bowel tendency and singular of book bowels; xu hướng đi đại tiện do hiện tượng Mariko Aoki

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lòng trắc ẩn
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Lòng trắc ẩn, lòng thương xótThe seat of pity or the gentler emotions; pity or mercy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibouel
  2. từ tiếng Pháp cổboiel
  3. từ tiếng Latinhbotellus

Cùng gốc (doublet)boyau

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • & , UUhich Greekes.Hãy bớt lời và để chúng nếm mùi mũi giáo, thứ đã đâm thủng ruột gan quân Hy Lạp.
  • […] , / .Binh lính của ông hét lớn rồi xông thẳng vào trung tâm trận chiến.
  • , , ( ) , .Bonner Khát Máu, tên bạo chúa đẫy đà ấy, bụng chứa đầy đồ ăn nhưng chẳng có chút lòng trắc ẩn.

AI