Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ruộtdanh từA part or division of the intestines, usually the large intestine.
- Ruột, lòng, nội tạngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The entrails or intestines; the internal organs of the stomach.
- Lòng sâu, tận cùngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The (deep) interior of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bowelDạng gốc (base form)
- bowelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowel cancerdanh từ | danh từ | Ung thư ruột |
| bowel movementdanh từ | danh từ | Sự đi tiêu |
| bowel obstructiondanh từ | danh từ | Tắc ruột |
| irritable bowel syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng ruột kích thích |
| large boweldanh từ | danh từ | Ruột già |
| small boweldanh từ | danh từ | Ruột non |
| inflammatory bowel diseasedanh từ | danh từ | Các rối loạn viêm đường tiêu hóa, các dạng viêm đại tràng (và đôi khi cả viêm hồi tràng) không phải do nhiễm trùng |
| book boweldanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của book bowel tendency and singular of book bowels; xu hướng đi đại tiện do hiện tượng Mariko Aoki |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lòng trắc ẩn
- thường dùng số nhiều (usually plural)Lòng trắc ẩn, lòng thương xótThe seat of pity or the gentler emotions; pity or mercy.
Họ từ (word family)
cùng gốc bowel- bowellessKhông thương hạitính từ
- bowellismKiến trúc công nghệ cao; một phong cách kiến trúc đặt các đường ống, ống dẫn và các tiện ích cơ khí khác bên ngoài tòa nhà để tối đa hóa không gian bên trongdanh từ
- nonbowelKhông liên quan tới ruộttính từ
- unbowelLoại bỏ nội tạng; mổ bụngđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibouel
- từ tiếng Pháp cổboiel
- từ tiếng Latinhbotellus
Cùng gốc (doublet)boyau
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- & , UUhich Greekes.Hãy bớt lời và để chúng nếm mùi mũi giáo, thứ đã đâm thủng ruột gan quân Hy Lạp.
- […] , / .Binh lính của ông hét lớn rồi xông thẳng vào trung tâm trận chiến.
- , , ( ) , .Bonner Khát Máu, tên bạo chúa đẫy đà ấy, bụng chứa đầy đồ ăn nhưng chẳng có chút lòng trắc ẩn.