Dịch

boyau

danh từ (noun)
UK/ˈbɔɪəʊ/

Nghĩa chính

  1. Đường kẻ được vẽ quanh co nhằm bao bọc một số khu đất hoặc để tấn công một số công trìnhdanh từA line, drawn winding about, in order to enclose several tracts of land, or to attack some works.
  2. A small trench or ditch, typically built in a zigzag pattern, serving to connect or provide communication between two trenches, particularly the rear and front lines.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. boyauDạng gốc (base form)
  2. boyausSố nhiều (plural)
  3. boyaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápboyau

Cùng gốc (doublet)bowel

AI