Nghĩa chính
- Rượu whisky ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whiskey distilled in the United States from a mixture of grains in which at least 51% is corn, aged in charred, new oak barrels.
- Ly rượu bourbon, ly bourbondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving of bourbon whiskey.
- Bánh Bourbondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Bourbon biscuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bourbonDạng gốc (base form)
- bourbonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bourbon biscuitdanh từ | danh từ | Bánh quy bourbon |
| kentucky bourbon | Rượu bourbon Kentucky | |
| sip bourbon | Nhấp rượu bourbon | |
| Old Bourbondanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Kentucky, Hoa Kỳ |
| Bourbon rosedanh từ | danh từ | Loại hoa hồng lai có nguồn gốc từ đảo Réunion, là kết quả của sự lai tạo tự nhiên giữa hoa hồng Trung Quốc |
| bourbon creamdanh từ | danh từ | Loại bánh quy có hương vị sô cô la bao gồm hai nửa nướng chứa đầy kem sô cô la |
| Bourbon virusdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại vi-rút được cho là thuộc loài Dhori thogotovirus thuộc họ Orthomyxoviridae, một loại vi-rút lây truyền qua bọ ve được phát hiện vào năm 2014 đã gây ra ít nhất một trường hợp tử vong ở một người đàn ông khỏe mạnh |
| Bourbon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Fort Scott. Được đặt tên theo quận ở Kentucky |
Họ từ (word family)
cùng gốc bourbonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Celt nguyên thủy*borvo“froth, foam”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰrewh₁-“to be hot, boil”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Anh ta nấu món bánh quy Bourbon rất ngon.
- ?Bạn có muốn một ít bourbon không?
- .Bourbon được làm từ ngô.