Dịch

bourbon

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbouɾbon/

Nghĩa chính

  1. Rượu bourbondanh từbourbon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bourbonDạng gốc (base form)
  2. bourbonsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Rượu bourbon được làm từ ngô.
  • Tom .Tom tự rót thêm một ly rượu bourbon.

AI