bourbon
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbouɾbon/
Nghĩa chính
- Rượu bourbondanh từbourbon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bourbonDạng gốc (base form)
- bourbonsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Rượu bourbon được làm từ ngô.
- Tom .Tom tự rót thêm một ly rượu bourbon.