Nghĩa chính
- Thực vật họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to botany.
- Nguồn gốc thực vậtdanh từAny substance of botanical origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- botanicDạng gốc (base form)
- botanicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| botanic gardendanh từ | danh từ | Vườn thực vật |
| Botanic Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Casey, phía đông nam Victoria, Úc |
| botanical namedanh từ | danh từ | Tên thực vật học |
| botanical gardendanh từ | danh từ | Vườn bách thảo |
| botanical extract | Chiết xuất thực vật | |
| botanical gardens | Vườn bách thảo | |
| botanical collection | Bộ sưu tập mẫu thực vật |
Ví dụ
- " ?" " .""Anh ta muốn gì?" "Anh ấy hỏi tôi đường đến vườn bách thảo."
- .Bạn có thể tìm thấy rất nhiều loài cây lạ trong vườn bách thảo.
- .Chúng tôi đã đi đến vườn bách thảo.
Họ từ (word family)
cùng gốc botanicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạibotanicus
- từ tiếng Phápbotanique
- từ tiếng Hy Lạp cổβοτανικόςbotanikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha