Nghĩa chính
- Thực vật họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of biology concerned with the scientific study of plants.
- Hệ thực vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plant life of a geographical area; flora.
- Đặc tính thực vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The properties and life phenomena exhibited by a plant, plant type, or plant group.
- Khảo luận thực vật họcdanh từđếm được (countable)A botanical treatise or study, especially of a particular system of botany or that of a particular place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- botanyDạng gốc (base form)
- botaniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| professor of botany | Giáo sư thực vật học | |
| study botany | Nghiên cứu thực vật học | |
| Botany Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh của New South Wales, phía nam Sydney Cove, Úc; địa điểm đổ bộ của thuyền trưởng nhà thám hiểm James Cook và sau đó là Hạm đội thứ nhất, và ban đầu được lên kế hoạch trở thành địa điểm của thuộc địa hình sự đầu tiên ở Úc |
| Port Botanydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Randwick, New South Wales, Australia |
| Botany Bay dozendanh từ | danh từ | Sự phạt quất 25 lần vào lưng |
| Botany Bay feverdanh từ | danh từ | Nô lệ hình sự; vận tải |
| Botany Bay greensdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với New Zealand spinach |
Ví dụ
- hệ thực vật của Greenland
- .Anh ấy đang học ngành thực vật học.
- .Cô ấy đang học ngành thực vật học.
Họ từ (word family)
cùng gốc botanyNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ botanic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- plantkết hợpnghiên cứu thực vật