Dịch

booted

B2tính từ (adjective)
UK/ˈbuːtɪd/US/ˈbutɪd/

Nghĩa chính

  1. Đi bốt, mang bốttính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a boot or boots.
  2. Bị khóa bánh xetính từkhông so sánh (not comparable)Having a wheel clamp, also known as a boot, on one or multiple tyres.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

booted eagledanh từHieraaetus pennatus là một loài chim săn mồi cỡ trung bình chủ yếu di cư, phân bố rộng rãi ở vùng Cổ Bắc giới và Nam Á
suited-bootedtính từĐồng nghĩa với suited and booted
Chelsea-bootedtính từMang giày Chelsea
suited and bootedtính từĂn mặc lịch sự, đặc biệt là trong trang phục công sở hoặc trang trọng
booted warblerdanh từIduna caligata, một loài chim chích Cựu Thế giới trong nhóm chim chích cây
jack-bootedChưa có nghĩa
jack bootedChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc booted

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một bàn chân đi bốt
  • .Anh ta đã bị đuổi học.
  • .Claudio đã khởi động máy tính của mình vào chế độ an toàn.

AI