Nghĩa chính
- Đi bốt, mang bốttính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a boot or boots.
- Bị khóa bánh xetính từkhông so sánh (not comparable)Having a wheel clamp, also known as a boot, on one or multiple tyres.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| booted eagledanh từ | danh từ | Hieraaetus pennatus là một loài chim săn mồi cỡ trung bình chủ yếu di cư, phân bố rộng rãi ở vùng Cổ Bắc giới và Nam Á |
| suited-bootedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với suited and booted |
| Chelsea-bootedtính từ | tính từ | Mang giày Chelsea |
| suited and bootedtính từ | tính từ | Ăn mặc lịch sự, đặc biệt là trong trang phục công sở hoặc trang trọng |
| booted warblerdanh từ | danh từ | Iduna caligata, một loài chim chích Cựu Thế giới trong nhóm chim chích cây |
| jack-booted | Chưa có nghĩa | |
| jack booted | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bootedVí dụ
- một bàn chân đi bốt
- .Anh ta đã bị đuổi học.
- .Claudio đã khởi động máy tính của mình vào chế độ an toàn.