Dịch

unbooted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không mang ủngtính từkhông so sánh (not comparable)Not wearing boots.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chưa được khởi động
  1. không so sánh (not comparable)Not having been booted.

Nguồn gốc (etymology)

AI