Nghĩa chính
- Ăn mặc lịch sự, đặc biệt là trong trang phục công sở hoặc trang trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Dressed smartly, especially in business or formal wear.
- Mặc quần áo, trang bị hoặc chuẩn bị tốt cho một tình huống nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Dressed, equipped, or otherwise well prepared for a certain situation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , Mackaill's ; .
- . . .
- ' [] … . . .'