Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boot disk
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
u
t
ˈ
d
ɪ
s
k
/
Nghĩa chính
1
Đĩa khởi động
danh từ
A computer disk holding a bootstrap loader and an operating system.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boot disk
Dạng gốc
(base form)
boot disk
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
boot loader
boot sector
boot
boot volume
bootable
boot drive
boot partition
bootstrap
Xem thêm 1
AI
1
Đĩa khởi động
1
Đĩa khởi động
1
Đĩa khởi động