boomy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi âm thanh bass nặngtính từCharacterized by heavy bass sounds.
- Liên quan đến sự bùng nổ tài chính, bùng nổ tài nguyên, bùng nổ trẻ em, v.vtính từOf or pertaining to a financial boom, resources boom, baby boom, etc.
- Bùng nổtính từThat booms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc boomyVí dụ
- , , , , .
- , .
- . […] " . ," . . , . ! ??!? . ... ? . .