Dịch

boomy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đặc trưng bởi âm thanh bass nặngtính từCharacterized by heavy bass sounds.
  2. Liên quan đến sự bùng nổ tài chính, bùng nổ tài nguyên, bùng nổ trẻ em, v.vtính từOf or pertaining to a financial boom, resources boom, baby boom, etc.
  3. Bùng nổtính từThat booms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boomyDạng gốc (base form)
  2. boomierSo sánh hơn (comparative)
  3. boomiestSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc boomy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , .
  • . […] " . ," . . , . ! ??!? . ... ? . .

AI