Nghĩa chính
- Thẻ đánh dấu sách, dấu trangdanh từA strip of material used to mark a place in a book.
- Dấu trang, liên kết lưudanh từA record of the address of a file or Internet page, serving as a shortcut to it.
- Con trỏ dòngdanh từA pointer found in a nonclustered index to a row in a clustered index or a table heap
- Trong trình duyệt. Động tác lưu các liên kết thường dùng vào sổ lưu liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To create a bookmark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookmarkNguyên thể (infinitive)
- bookmarksSố nhiều (plural)
- bookmarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bookmarkingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bookmark sthđánh dấu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add a bookmark | Thêm dấu trang | |
| save a bookmark | Lưu dấu trang |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bookmark- bookmarkerTờ giấy, tấm thẻ, v.v. dùng để đánh dấu vị trí của một người khi đọc sách; một dấu trangdanh từ
- bookmarkableCó thể được đánh dấu (được lưu dưới dạng trình giữ chỗ để truy cập lại sau)tính từ
- bookmarkletĐoạn mã JavaScript nhỏ được lưu trữ dưới dạng URL trong dấu trangdanh từ
- unbookmarkedKhông được đánh dấutính từ
Ví dụ
- 234, .Anh ấy đặt một cái đánh dấu trang ở trang 234, nơi có một chú thích thú vị từ tác giả.
- .Bạn làm rơi thẻ đánh dấu sách kìa.
- .Bạn nên lưu trang web này lại.