Dịch

bookmark

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thẻ đánh dấu sách, dấu trangdanh từA strip of material used to mark a place in a book.
  2. Dấu trang, liên kết lưudanh từA record of the address of a file or Internet page, serving as a shortcut to it.
  3. Con trỏ dòngdanh từA pointer found in a nonclustered index to a row in a clustered index or a table heap
  4. Trong trình duyệt. Động tác lưu các liên kết thường dùng vào sổ lưu liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To create a bookmark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bookmarkNguyên thể (infinitive)
  2. bookmarksSố nhiều (plural)
  3. bookmarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bookmarkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bookmark sthđánh dấu cái gì

Cụm từ (phrase)

add a bookmarkThêm dấu trang
save a bookmarkLưu dấu trang

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

bookmark

  1. từ tiếng Anh trung đại*boke-merk

Ví dụ

  • 234, .Anh ấy đặt một cái đánh dấu trang ở trang 234, nơi có một chú thích thú vị từ tác giả.
  • .Bạn làm rơi thẻ đánh dấu sách kìa.
  • .Bạn nên lưu trang web này lại.

AI