Dịch

boogie

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbuː.ɡi/US/ˈbʊ.ɡi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gỉ mũi, rỉ mũidanh từA piece of solid or semisolid mucus in or removed from the nostril cavity.
  2. Điệu boogie, điệu nhảy boogiedanh từA style of swing dance.
  3. Điệu nhảy sôi độngdanh từAny relatively energetic dance to pop or rock music.
  4. Nhảy điệu boogieđộng từnội động từ (intransitive)To dance a boogie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. boogieNguyên thể (infinitive)
  2. boogiesSố nhiều (plural)
  3. boogiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boogieingPhân từ I (present participle)
  5. boogying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Sự kiện nhảy dù
  1. A large, organised skydiving event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gỉ mũi

Ví dụ

  • , !Nào các cô gái, hãy lên sàn nhảy và quẩy hết mình nào!
  • / , / Em có biết anh muốn khiêu vũ cùng em không / Này, anh muốn khiêu vũ với em / Ngay nơi góc phố
  • , , , , : Một lần nữa, toàn bộ hàng ngũ lại dừng lại, và một lần nữa, khi tôi đến nơi thì kẻ địch đã chuồn mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ của chúng: trì hoãn và quấy nhiễu chúng tôi

AI