Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Linh dương bongodanh từA striped bovine mammal found in Africa, Tragelaphus eurycerus.
- Trống bongodanh từEither of a pair of small drums of Cuban origin, played by beating with the hands.
- Chơi trống bongođộng từnội động từ (intransitive)To play the bongo drums.
- Đập loạn nhịp, bất thườngđộng từnội động từ (intransitive)Of the heart, etc.: to beat with an irregular rhythm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bongo magdanh từ | danh từ | Tạp chí khiêu dâm |
| bongo drumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bongo |
| bongo flavadanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc Tanzania phát sinh vào những năm 1990, kết hợp phong cách truyền thống với hip-hop, reggae của Mỹ, v.v |
| bongo partydanh từ | danh từ | Đám đông lớn hoặc ồn ào hoặc tụ tập của người da đen |
| Bongo Bongo Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Các nước thuộc Thế giới thứ ba, đặc biệt là các nước ở Châu Phi |
| bingo bango bongodanh từ | danh từ | Trò chơi gôn, trong đó mỗi vòng chơi bao gồm điểm được trao cho người chơi đầu tiên đánh bóng lên mặt cỏ, người chơi có bóng ở gần lỗ nhất (sau khi tất cả các quả bóng đều nằm trên mặt cỏ) và người chơi đầu tiên đánh bóng vào lỗ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vỗ nhịp
- ngoại động từ (transitive)Vỗ nhịp, gõ nhịpTo hit something rhythmically with the hands.
Họ từ (word family)
cùng gốc bongoNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Tây Ban Nhabongo
danh từ, động từ
- từ United States Spanishbongó
- từ Ekeleboungu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom chơi trống bongo.
- .Tom chơi trống bongo.
- .Tom là một tay trống bongo cừ khôi.