Dịch

bongo

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Linh dương bongodanh từA striped bovine mammal found in Africa, Tragelaphus eurycerus.
  2. Trống bongodanh từEither of a pair of small drums of Cuban origin, played by beating with the hands.
  3. Chơi trống bongođộng từnội động từ (intransitive)To play the bongo drums.
  4. Đập loạn nhịp, bất thườngđộng từnội động từ (intransitive)Of the heart, etc.: to beat with an irregular rhythm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bongoNguyên thể (infinitive)
  2. bongosSố nhiều (plural)
  3. bongoesSố nhiều (plural)
  4. bongoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bongoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bongo magdanh từTạp chí khiêu dâm
bongo drumdanh từĐồng nghĩa với bongo
bongo flavadanh từThể loại âm nhạc Tanzania phát sinh vào những năm 1990, kết hợp phong cách truyền thống với hip-hop, reggae của Mỹ, v.v
bongo partydanh từĐám đông lớn hoặc ồn ào hoặc tụ tập của người da đen
Bongo Bongo Landdanh từ riêngCác nước thuộc Thế giới thứ ba, đặc biệt là các nước ở Châu Phi
bingo bango bongodanh từTrò chơi gôn, trong đó mỗi vòng chơi bao gồm điểm được trao cho người chơi đầu tiên đánh bóng lên mặt cỏ, người chơi có bóng ở gần lỗ nhất (sau khi tất cả các quả bóng đều nằm trên mặt cỏ) và người chơi đầu tiên đánh bóng vào lỗ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vỗ nhịp
  1. ngoại động từ (transitive)Vỗ nhịp, gõ nhịpTo hit something rhythmically with the hands.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhabongo
danh từ, động từ
  1. từ United States Spanishbongó
  2. từ Ekeleboungu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tom chơi trống bongo.
  • .Tom chơi trống bongo.
  • .Tom là một tay trống bongo cừ khôi.

AI