Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bongoist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chơi trống bông gô
danh từ
A musician who plays the bongoes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bongoist
Dạng gốc
(base form)
bongoist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bongo
+
-ist
AI
1
Người chơi trống bông gô
1
Người chơi trống bông gô
1
Người chơi trống bông gô