Dịch

bong

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɒŋ/US/bɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiếng chuông trầm, tiếng boongdanh từThe clang of a large bell.
  2. Tiếng chuông cửadanh từDoorbell chimes.
  3. Dạng rút gọn của Britbongdanh từClipping of Britbong
  4. Giật chuông, rung chuôngđộng từTo pull a bell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bongNguyên thể (infinitive)
  2. bongsSố nhiều (plural)
  3. bongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bongingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beer bongdanh từPhễu uống bia
glass bongBình hút thủy tinh
gravity bongdanh từBình hút trọng lực
water bongdanh từBình hút lọc nước
dab bongdanh từĐồng nghĩa với dab rig
bong hitdanh từHít phải khói cần sa qua bong bóng
bucket bongdanh từLoại ống hút cần sa, thường bao gồm một cái xô hoặc thiết bị tương tự để đựng nước, một chai lớn cắt đáy và một ổ cắm để đựng cần sa ở nắp
waterfall bongdanh từThiết bị cải tiến để hút cần sa, bao gồm một thùng chứa đầy nước có chứa cần sa ở phía trên, để nó có thể được thắp sáng khi nước thoát ra khỏi đáy thùng nhằm tạo ra chân không bên trong thiết bị

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Bình hút thuốc
  1. Bình hút thuốc, điếu cày thủy tinhA vessel, usually made of glass or ceramic and filled with water, used in smoking various substances, especially cannabis.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Tháiบ้องbɔ̂ng“a marijuana pipe”

Ví dụ

  • . , […]Một cuộc tranh cãi nổ ra xem cửa sập sẽ mở vào tiếng chuông đầu tiên hay tiếng thứ tám của mốc tám giờ. Một người đàn ông nói ông ấy nghe đài bảo rằng tiếng chuông đầu tiên của đồng hồ Big Ben ở Luân Đôn mới là tiếng báo giờ chuẩn.
  • .Harry rít một hơi bình sau khi bơi xong rồi nằm dài trên ghế sofa xem video ca nhạc.
  • , .Anh vô tình đập vào cái nồi cũ, khiến nó vang lên tiếng boong thật lớn trên mặt bàn.

AI