Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Tiếng chuông trầm, tiếng boongdanh từThe clang of a large bell.
- Tiếng chuông cửadanh từDoorbell chimes.
- Dạng rút gọn của Britbongdanh từClipping of Britbong
- Giật chuông, rung chuôngđộng từTo pull a bell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beer bongdanh từ | danh từ | Phễu uống bia |
| glass bong | Bình hút thủy tinh | |
| gravity bongdanh từ | danh từ | Bình hút trọng lực |
| water bongdanh từ | danh từ | Bình hút lọc nước |
| dab bongdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dab rig |
| bong hitdanh từ | danh từ | Hít phải khói cần sa qua bong bóng |
| bucket bongdanh từ | danh từ | Loại ống hút cần sa, thường bao gồm một cái xô hoặc thiết bị tương tự để đựng nước, một chai lớn cắt đáy và một ổ cắm để đựng cần sa ở nắp |
| waterfall bongdanh từ | danh từ | Thiết bị cải tiến để hút cần sa, bao gồm một thùng chứa đầy nước có chứa cần sa ở phía trên, để nó có thể được thắp sáng khi nước thoát ra khỏi đáy thùng nhằm tạo ra chân không bên trong thiết bị |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Bình hút thuốc
- Bình hút thuốc, điếu cày thủy tinhA vessel, usually made of glass or ceramic and filled with water, used in smoking various substances, especially cannabis.
Họ từ (word family)
cùng gốc bongNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ, động từ
- từ tiếng Tháiบ้องbɔ̂ng“a marijuana pipe”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , […]Một cuộc tranh cãi nổ ra xem cửa sập sẽ mở vào tiếng chuông đầu tiên hay tiếng thứ tám của mốc tám giờ. Một người đàn ông nói ông ấy nghe đài bảo rằng tiếng chuông đầu tiên của đồng hồ Big Ben ở Luân Đôn mới là tiếng báo giờ chuẩn.
- .Harry rít một hơi bình sau khi bơi xong rồi nằm dài trên ghế sofa xem video ca nhạc.
- , .Anh vô tình đập vào cái nồi cũ, khiến nó vang lên tiếng boong thật lớn trên mặt bàn.