Dịch

shisha

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ống nước Ả Rập, hay hookahdanh từđếm được (countable)An Arabic water-pipe, or hookah.
  2. Thuốc lá được hút trong tẩu như vậy, đặc biệt là được trộn với mật đường và chiết xuất hương liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tobacco smoked in such a pipe, especially as mixed with molasses and flavour extract.
  3. Kiểu thêu với những mảnh kim loại nhỏ phản chiếu được gắn vào vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of embroidery with small pieces of reflective metal attached to the fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shishaDạng gốc (base form)
  2. shishasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Egyptian Arabicشيشةšīša
  2. từ tiếng Thổ Ottomanشیشه-
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnشیشهšīša“glass, mirror”

AI