Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Luộctính từCooked in boiling water.
- Đã sôitính từHaving reached the boiling point.
- Giận sôi máutính từAngry.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boilđộng từsimple past and past participle of boil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boiledDạng gốc (base form)
- more boiledSo sánh hơn (comparative)
- most boiledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boiled eggdanh từ | danh từ | Trứng luộc |
| boiled potato | Khoai tây luộc | |
| boiled water | Nước đun sôi | |
| hard-boiled egg | Trứng luộc chín kỹ | |
| boiled potatoes | Khoai tây luộc | |
| boiled rice | Cơm luộc | |
| boiled vegetables | Rau luộc | |
| soft-boiledtính từ | tính từ | Nấu đến độ mềm và lòng đỏ vẫn còn chảy nước |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Say bí tỉ
- Drunk.
Họ từ (word family)
cùng gốc boiledNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi có một buổi chốt hợp đồng lúc bốn giờ tại tòa nhà Chrysler và tôi đang say bí tỉ.
- ?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
- .Cô ấy đã luộc trứng.