Dịch

boiled

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Luộctính từCooked in boiling water.
  2. Đã sôitính từHaving reached the boiling point.
  3. Giận sôi máutính từAngry.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của boilđộng từsimple past and past participle of boil

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boiledDạng gốc (base form)
  2. more boiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most boiledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boiled eggdanh từTrứng luộc
boiled potatoKhoai tây luộc
boiled waterNước đun sôi
hard-boiled eggTrứng luộc chín kỹ
boiled potatoesKhoai tây luộc
boiled riceCơm luộc
boiled vegetablesRau luộc
soft-boiledtính từNấu đến độ mềm và lòng đỏ vẫn còn chảy nước

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Say bí tỉ
  1. Drunk.

Ví dụ

  • .Tôi có một buổi chốt hợp đồng lúc bốn giờ tại tòa nhà Chrysler và tôi đang say bí tỉ.
  • ?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
  • .Cô ấy đã luộc trứng.

AI