Dịch

bloodline

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dòng dõidanh từThe abstract link between a person and their ancestors.
  2. Phả hệdanh từThe pedigree of an animal.
  3. Tiền thândanh từBy extension, the predecessors of a particular item or product.
  4. Đường cơ đỏ dọc thân cádanh từA line of dark red muscle running down the middle of a fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloodlineDạng gốc (base form)
  2. bloodlinesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , country’s – .Trong nhiều thế kỷ ở Anh, các quý tộc của đất nước đã ngồi trong quốc hội nhờ vào dòng dõi của họ – nhưng sẽ không còn lâu nữa.
  • .Không chiếc xe thể thao đa dụng nào có dòng dõi như Cayenne.

AI