Nghĩa chính
- Dòng dõidanh từThe abstract link between a person and their ancestors.
- Phả hệdanh từThe pedigree of an animal.
- Tiền thândanh từBy extension, the predecessors of a particular item or product.
- Đường cơ đỏ dọc thân cádanh từA line of dark red muscle running down the middle of a fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bloodlineDạng gốc (base form)
- bloodlinesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , country’s – .Trong nhiều thế kỷ ở Anh, các quý tộc của đất nước đã ngồi trong quốc hội nhờ vào dòng dõi của họ – nhưng sẽ không còn lâu nữa.
- .Không chiếc xe thể thao đa dụng nào có dòng dõi như Cayenne.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung