Nghĩa chính
- Việc viết blogdanh từkhông đếm được (uncountable)The design and editing of a blog; weblogging.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blogđộng từpresent participle and gerund of blog
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| j-bloggingdanh từ | danh từ | Việc xuất bản một blog của một nhà báo về công việc của mình |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bloggingVí dụ
- .Sami đang viết blog.
- . .Tôi đã mở một blog mới. Tôi sẽ cố gắng không trở thành người viết blog nhiều ngay từ đầu rồi lại bỏ viết blog.
- .Tôi hơi buồn vì một người bạn blogger của tôi đã quyết định ngừng viết blog.