Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonblogging
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến việc viết blog
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to blogging.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
blogging
Ví dụ
The
costs
incurred
by
amateurs
depend
on
whether
,
in
their
nonblogging
lives
,
they
are
self-employed
or
work
for
others
.
A
self-employed
blogger
obviously
has
an
incentive
to
refrain
from
expressing
very
unpopular
opinions
...
Here’s
what
a
number
of
successful
bloggers
with
successful
nonblogging
careers
say
are
the
ways
to
think
about
getting
into
the
business
of
blogging
.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến việc viết blog
1
Không thuộc hoặc liên quan đến việc viết blog
1
Không thuộc hoặc liên quan đến việc viết blog