Dịch

blazes

C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Địa ngụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)hell
  2. Cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)hellishly, extremely
  3. Từ cảm thán bày tỏ sự bực bộithán từExpression of frustration, shock, or both.

Cụm từ (phrase)

go to blazesđộng từXuống địa ngục đi
blue blazesdanh từXây dựng ám chỉ hoặc tăng cường 'ngọn lửa', một uyển ngữ cho 'địa ngục'
like blazescụm từDữ dội, mãnh liệt, điên lên
hot as blazestính từCực kỳ nóng

Ví dụ

  • “ you’ll .” “ ?” “ , .”“Là người đất liền, bạn sẽ bị dân đảo gọi là fudgie.” “Fudgie là cái quái gì vậy?” “Họ gọi bạn là fudgie, giống như những du khách đến đây để mua loại kẹo fudge ngon nhất thế giới từ một trong nhiều cửa hàng kẹo trên đảo.”
  • .Mùa hè ở đây nóng kinh khủng.
  • !Cút xuống địa ngục đi!

AI