Dịch

bladder

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblædə/US/ˈblædɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bàng quangdanh từA flexible sac that can expand and contract and that holds liquids or gases.
  2. Bọng câydanh từA hollow, inflatable organ of a plant.
  3. Ruột bóng hơidanh từThe inflatable bag inside various balls used in sports, such as footballs and rugby balls.
  4. Phồng lênđộng từTo swell out like a bladder with air; to inflate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bladderNguyên thể (infinitive)
  2. bladdersSố nhiều (plural)
  3. bladderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bladderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bladder cancerdanh từUng thư bàng quang
bladder controlKiểm soát bàng quang
bladder infectiondanh từNhiễm trùng bàng quang
bladder pressureÁp lực bàng quang
bladder stoneSỏi bàng quang
urinary bladderdanh từBàng quang, bóng đái, bọng đái
gall bladderdanh từBao đựng mật, túi mật
swim bladderdanh từBong bóng cá

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bàng quang
  1. Specifically, the urinary bladder.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibladdre
  2. từ tiếng Anh cổblæddre
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blādrā

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một túi nhiên liệu
  • bladder'd hắn phồng lên vì tự hào về công lao của chính mình
  • .Bàng quang tôi sắp nổ

AI