Dịch

vesica

danh từ (noun)
/ˈvɛsɪkə/

Nghĩa chính

  1. Bàng quang, đặc biệt là bàng quang tiết niệu hoặc túi mậtdanh từA bladder, especially the urinary bladder or the gall bladder.
  2. Các mụn nước hoặc aureole hình bầu dục trong hội họa thời trung cổdanh từThe vesica piscis or oval aureole in mediaeval painting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vesicaDạng gốc (base form)
  2. vesicae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. vesicasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

vesica felleadanh từĐồng nghĩa với gall bladder
vesica biliarisdanh từĐồng nghĩa với gall bladder
vesica piscisChưa có nghĩa
vesica urinariaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvēsīca“bladder”

Ví dụ

  • bong bóng cá

AI