Dịch

bladder infection

danh từ (noun)
US/ˈblædɚ ˌɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa chính

  1. Nhiễm trùng bàng quangdanh từA urinary tract infection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bladder infectionDạng gốc (base form)
  2. bladder infectionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng được điều trị nhiễm trùng bàng quang chưa?
  • .Tôi bị nhiễm trùng bàng quang tháng trước.

AI