Nghĩa chính
- Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bitdanh từA series of bits that represents a rasterized graphic image, each pixel being represented as a group of bits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitmapDạng gốc (base form)
- bitmapsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bitmap sthsố hóa cái gì bằng bản đồ bit
Ví dụ
- .