Dịch

bitmap

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bitdanh từA series of bits that represents a rasterized graphic image, each pixel being represented as a group of bits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitmapDạng gốc (base form)
  2. bitmapsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bitmap sthsố hóa cái gì bằng bản đồ bit

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI