Dịch

raster

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹæstɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khuôn quét dòng, mànhdanh từA scanning pattern of parallel lines that form the display of an image projected on a cathode-ray tube of a television set or display screen.
  2. Ảnh mành, ảnh rasterdanh từA bitmap image, consisting of a grid of pixels, stored as a sequence of lines.
  3. Quét dòngđộng từTo scan in parallel lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasterNguyên thể (infinitive)
  2. rastersSố nhiều (plural)
  3. rasteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rasteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

raster burndanh từBỏng màn hình
raster maskdanh từBitmap thang độ xám điều khiển kênh alpha của bitmap khác
raster plotdanh từSơ đồ đồ họa sử dụng đồ họa raster
raster graphicsdanh từĐồ họa raster, bitmap
mixed raster contentdanh từHình ảnh đã được lưu trữ dưới dạng nhiều lớp dưới các kiểu nén khác nhau, điển hình là lớp văn bản bitonal và lớp nghệ thuật đường nét, lớp nền trước tô màu cho lớp văn bản và lớp nghệ thuật đường nét cũng như lớp hình ảnh và nền đủ màu

Ví dụ

  • 100%, .Càng gần 100%, hình ảnh hòa trộn càng giống màu của mành chính.
  • ?Sự khác biệt giữa đồ họa mành và đồ họa vector là gì?

AI