Nghĩa chính
- Khuôn quét dòng, mànhdanh từA scanning pattern of parallel lines that form the display of an image projected on a cathode-ray tube of a television set or display screen.
- Ảnh mành, ảnh rasterdanh từA bitmap image, consisting of a grid of pixels, stored as a sequence of lines.
- Quét dòngđộng từTo scan in parallel lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raster burndanh từ | danh từ | Bỏng màn hình |
| raster maskdanh từ | danh từ | Bitmap thang độ xám điều khiển kênh alpha của bitmap khác |
| raster plotdanh từ | danh từ | Sơ đồ đồ họa sử dụng đồ họa raster |
| raster graphicsdanh từ | danh từ | Đồ họa raster, bitmap |
| mixed raster contentdanh từ | danh từ | Hình ảnh đã được lưu trữ dưới dạng nhiều lớp dưới các kiểu nén khác nhau, điển hình là lớp văn bản bitonal và lớp nghệ thuật đường nét, lớp nền trước tô màu cho lớp văn bản và lớp nghệ thuật đường nét cũng như lớp hình ảnh và nền đủ màu |
Ví dụ
- 100%, .Càng gần 100%, hình ảnh hòa trộn càng giống màu của mành chính.
- ?Sự khác biệt giữa đồ họa mành và đồ họa vector là gì?
Họ từ (word family)
cùng gốc rasterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcRaster
- từ tiếng Latinhrāster