Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh thiếtdanh từThe removal and examination of a sample of tissue, cells, or bodily fluid from a living body for diagnostic purposes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biopsy result | Kết quả sinh thiết | |
| do a biopsy | Tiến hành sinh thiết | |
| liver biopsy | Sinh thiết gan | |
| perform a biopsy | Làm sinh thiết | |
| skin biopsy | Sinh thiết da | |
| take a biopsy | Lấy mẫu sinh thiết | |
| cone biopsydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cervical conization |
| needle aspiration biopsydanh từ | danh từ | Chọc hút bằng kim nhỏ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sinh thiết
- To take a sample (a biopsy) for pathological examination.
Họ từ (word family)
cùng gốc biopsy- biopsychSinh lý họcdanh từ
- biopsychicLiên quan đến các hiện tượng tâm linh trong mối quan hệ của chúng với cơ thể sống hoặc với các hiện tượng chung của cuộc sốngtính từ
- biopsychiatryHình thức tâm thần học quy các rối loạn cho các yếu tố sinh học nghiêm ngặtdanh từ
- biopsychiatricLiên quan đến sinh thiếttính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ cần làm sinh thiết để xác định xem khối u là ác tính hay lành tính.
- .Họ đã sinh thiết khối u nhưng kết quả cho thấy đó không phải là ung thư.
- .Chúng tôi sẽ phải làm sinh thiết nốt sần này.