Dịch

bingle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vụ va chạm nhỏ, đặc biệt là giữa các phương tiện cơ giớidanh từA minor collision, especially between motor vehicles.
  2. Kiểu tóc dành cho phụ nữ có sự kết hợp giữa bob và zonadanh từA hairstyle for women that is somewhere between a bob and a shingle.
  3. Sắp xếp tóc theo phong cách nàyđộng từTo arrange the hair in this style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bingleNguyên thể (infinitive)
  2. binglesSố nhiều (plural)
  3. bingledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. binglingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cú đánh cơ bản trong đó người đánh dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên
  1. Cú đánh cơ bản trong đó người đánh dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiên; một đĩa đơnA base hit in which the batter stops safely at first base; a single.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

bing“thump, sudden bang”-le

danh từ, động từ

bobshingle

danh từ, động từ

batsingle

Ví dụ

  • ", . . . " , " ." .
  • ‘ ′ ′ ?’ ¶ ‘. , . ′ .[…]’

AI