Nghĩa chính
- Có mỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of bill (beak or beak-like projection).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của billđộng từsimple past and past participle of bill
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có mỏ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duck-billedtính từ | tính từ | Đặc biệt là các loài động vật có đặc điểm khuôn mặt giống mỏ vịt |
| red-billedtính từ | tính từ | Có mỏ hoặc mỏ màu đỏ |
| hawk-billedtính từ | tính từ | Có mỏ hoặc mỏ có hình dáng giống diều hâu |
| long-billedtính từ | tính từ | Có một hóa đơn dài |
| duck-billed catdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American paddlefish |
| blue-billed duckdanh từ | danh từ | Loài vịt đuôi cứng, Oxyura australis, đặc hữu ở miền nam Australia bao gồm Tasmania |
| white-billed diverdanh từ | danh từ | Gavia adamsii, thành viên lớn nhất trong gia đình loon hoặc thợ lặn, có đầu đen, phần dưới màu trắng và áo choàng ca rô đen trắng |
| yellow-billed kitedanh từ | danh từ | Loài diều có họ hàng gần với diều đen, được tìm thấy ở hầu hết châu Phi (Milvus aegyptius) |
Họ từ (word family)
cùng gốc billedVí dụ
- .Anh ấy được thông báo sẽ xuất hiện trong vai Romeo.
- .Jane được thông báo sẽ xuất hiện trong vai Ophelia.
- .