Dịch

red-billed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mỏ hoặc mỏ màu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)having a red coloured beak or bill.

Cụm từ (phrase)

red-billed gulldanh từLoài mòng biển có nguồn gốc từ New Zealand, các đảo xung quanh và các đảo cận Nam Cực; Chroicocephalus scopulinus
red-billed leiothrixdanh từLoài chim sẻ nhỏ, Leiothrix lutea, sống ở dãy Himalaya, Myanmar, Trung Quốc và miền bắc Việt Nam; một con chim lồng thông thường
red-billed woodcreeperdanh từHylexetastes perrotii, một loài chim đục gỗ được tìm thấy ở các vùng Châu Phi và Nam Mỹ

Nguồn gốc (etymology)

AI