red-billed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có mỏ hoặc mỏ màu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)having a red coloured beak or bill.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red-billed gulldanh từ | danh từ | Loài mòng biển có nguồn gốc từ New Zealand, các đảo xung quanh và các đảo cận Nam Cực; Chroicocephalus scopulinus |
| red-billed leiothrixdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ nhỏ, Leiothrix lutea, sống ở dãy Himalaya, Myanmar, Trung Quốc và miền bắc Việt Nam; một con chim lồng thông thường |
| red-billed woodcreeperdanh từ | danh từ | Hylexetastes perrotii, một loài chim đục gỗ được tìm thấy ở các vùng Châu Phi và Nam Mỹ |