long-billed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một hóa đơn dàitính từkhông so sánh (not comparable)Having a long bill.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-billed dowitcherdanh từ | danh từ | Một loài chim lội nước di cư chân dài và mỏ dài, Limnodromus scolopaceus |