Dịch

hawk-billed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mỏ hoặc mỏ có hình dáng giống diều hâutính từkhông so sánh (not comparable)Having a bill or beak shaped like that of a hawk.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hawk-billed turtleChưa có nghĩa

AI