Dịch

billboards là số nhiều của billboard

billboard

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbɪlˌboɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bảng quảng cáodanh từA very large outdoor sign, generally used for advertising.
  2. Bệ neo, bản đỡ neodanh từA piece of thick plank, armed with iron plates, and fixed on the bow or fore-channels of a vessel, for the bill or fluke of the anchor to rest on.
  3. Đoạn mở đầu, đoạn kếtdanh từAn opening or closing portion of a program, often including credits and sponsors' names.
  4. Quảng cáo trên biển quảng cáođộng từngoại động từ (transitive)To advertise on a billboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billboardNguyên thể (infinitive)
  2. billboardsSố nhiều (plural)
  3. billboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. billboardingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

billboard advertisingQuảng cáo bằng biển hiệu
billboard campaignChiến dịch quảng cáo ngoài trời
billboard designThiết kế biển quảng cáo
billboard locationVị trí đặt biển quảng cáo
digital billboardBảng quảng cáo kỹ thuật số
human billboarddanh từNgười được thuê để hiển thị quảng cáo trên người của họ, thường cầm hoặc đeo biển hiệu hoặc biểu tượng
mobile billboarddanh từĐồng nghĩa với ad truck
billboard antennadanh từĂngten bảng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sprite luôn hướng về màn hình
  1. A sprite that always faces the screen, no matter which direction it is viewed from.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . . , .Đất không chịu thay đổi. Càng lái xe, khu vực càng giống đất nước quanh Núi Judge. Những biển quảng cáo đã cũ kỹ cho cùng những sản phẩm mà bạn tự hỏi ai sẽ muốn mua.
  • […] […]… đoạn mở đầu quảng cáo xác định Chase là nhà tài trợ …
  • , .Cho đến khi các bản đồ tuyến Bắc London xuất hiện trên các biển quảng cáo tại các ga trong khu vực London của BR, dịch vụ chắc chắn đã chịu thiếu quảng cáo nghèo nàn và không hiệu quả.

AI