Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
big and tall
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ə
n
d
ˈ
t
ɔː
l
/
US
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ə
n
d
ˈ
t
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
To lớn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of clothing: larger in size for men who are overweight, tall, or both.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
extra large
extra large tall
XLT
XXL
extra extra large
roomy
XL
Ví dụ
He
went
to
the
big
and
tall
store
for
some
XXL-sized
shirts
and
pants
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
重大
zhòng dà
To lớn, vĩ đại
伟大
wěi dà
Vĩ đại, to lớn
巨大
jù dà
Khổng lồ, to lớn, đồ sộ
Tiếng Tây Ban Nha
enorme
To lớn, khổng lồ
tremendo
To lớn, ghê gớm, khủng khiếp
grandote
To lớn
AI
1
To lớn
1
To lớn
1
To lớn