Nghĩa chính
- Chữ beth trong bảng chữ cái Phoeniciadanh từThe second letter of the Phoenician alphabet, 𐤁
- Chữ beth trong bảng chữ cái Aramdanh từThe second letter of the Aramaic alphabet, 𐡁
- Chữ beth trong bảng chữ cái Hebrewdanh từThe second letter of the Hebrew alphabet, ב
- Chữ beth trong bảng chữ cái Syriacdanh từThe second letter of the Syriac alphabet, ܒ
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bethDạng gốc (base form)
- bethsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beth dindanh từ | danh từ | Tòa án giáo sĩ Do Thái quy định một số phần của luật Do Thái |
| aleph-bethdanh từ | danh từ | Bảng chữ cái tiếng Do Thái |
| beth hamidrashdanh từ | danh từ | Ngôi nhà nghiên cứu của người Do Thái, nơi thực hiện việc nghiên cứu Kinh Torah |
| beth midrashdanh từ | danh từ | beth hamidrashchưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc bethNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Semit nguyên thủy*bayt-“house”
Cùng gốc (doublet)beta
Ví dụ
- .Bạn bè hay gọi tôi là Beth.
- .Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.
- .Beth luôn trèo cây suốt ngày.