Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bethrow
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Ném hoặc xoay người; vứt đi; tra tấn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To throw or twist about; throw off; torture.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
throw
từ tiếng Anh trung đại
bethrowen
từ tiếng Anh cổ
beþrāwan
“to twist”
Ví dụ
O
master
heare
you
,
you
have
made
a
fresh
hand
now
,
I
thought
you
would
bethrow
you
:
what
will
you
doe
now
?
Were
I
a
flower
what
would
I
do
,
[…]
I
would
be
growing
to
be
Be
made
into
a
garland
to
To
bethrow
two
people
in
a
A
bond
of
marriage
or
Or
adorn
,
the
neck
of
someone
honoured
at
a
drop
of
a
hat
.
AI
1
Ném hoặc xoay người
1
Ném hoặc xoay người
1
Ném hoặc xoay người