Dịch

bestest

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tốt nhấttính từBest; the best of the best.

Họ từ (word family)

cùng gốc bestest

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tốt nhất
  1. Best; the best of the best.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Bạn là người bạn thân nhất trên đời của tôi!
  • , !Đây là lần đầu tiên tôi cầm vô lăng, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức có thể!
  • " , , ( !)[.]Hãy biết rằng đã trôi qua ngày hôm nay của chúng ta, tức là thứ Sáu, và thứ Sáu này là ngày mùng mười tháng Safar trong năm sáu trăm năm mươi ba kể từ cuộc Hồi cư hoặc Cuộc chạy trốn của Sứ giả (xin ban cho ngài những lời chúc phúc và bình an tuyệt vời nhất!)[.]

AI