Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
best wishes
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
b
ɛ
s
t
ˈ
w
ɪ
ʃ
ɪ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lời chúc tốt đẹp nhất
thán từ
Used as a polite way to end a letter or see someone off.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
best of British
take care
best of luck
all the best
Ví dụ
Best
wishes
to
your
parents
.
Best
wishes
from
all
of
us
.
My
best
wishes
to
you
and
yours
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cordialmente
Lời chúc tốt đẹp nhất (kết thúc lá thư một cách lịch sự)
atentamente
Lời chúc tốt đẹp nhất (kết thúc lá thư một cách lịch sự)
Xuất hiện ở từ khác
wish
kết hợp
lời chúc tốt đẹp nhất
AI
1
Lời chúc tốt đẹp nhất
1
Lời chúc tốt đẹp nhất
1
Lời chúc tốt đẹp nhất